Ảnh ngẫu nhiên

AVSEQ04.flv AVSEQ031.flv AVSEQ021.flv AVSEQ011.flv AVSEQ131.flv Che_o_xi.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf Nharong211.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf BAI_HAT_HAY.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 65.jpg Chuyen_nguoi__con_gai_NX.swf CHUYEN_CU_TRONG_PHU_CHUA_TRINH.swf 1208488620.jpg HaGiang.flv Video_01y_ta.flv 0.100.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến.

    • (Nguyễn H Chiên)

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn H Chiên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề vào 10 Hải phòng 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:58' 15-06-2014
    Dung lượng: 59.0 KB
    Số lượt tải: 108
    Số lượt thích: 0 người
    Sở giáo dục và đào tạo
    Hải Phòng
    Đề thi tuyển lớp 10 THPT
    Năm học 2010-2011
    Ngày thi : 23/ 6/ 2010
    
    Đề thi chính thức
    Môn thi : Toán
    Thời gian làm bài 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)
    Chú ý : Đề thi gồm có 2 trang. Học sinh làm bài vào tờ giấy thi

    Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm)
    1. Căn bậc hai số học của 5 là
    A
    B
    C
    D.25
    
    Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

    
    C.y = -3
    
    
    Câu 3 : Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x – 3?
    A. y = 3 x - 3
    
    C. y = -2 (1 - x)
    D. y = 2 (1 - x)
    
    Câu 4: Nếu phương trình x2 - ax + 1 = 0 có nghiệm thì tích hai nghiệm số là
    A. 1
    B. a
    C. -1
    D. -a
    
    Câu 5: Đường tròn là hình
    A.Không có trục đối xứng
    B. có một trục đối
    C.có hai trục đối xứng
    D. có vô số trục đối xứng
    
    Câu 6: Trong hình 1 tam giác ABC vuông tại A, AH (BC. Độ dài của đoạn thẳng AH bằng
    A. 6,5
    B. 6
    C. 5
    D. 4,5
    
     
    Câu 7: Trong hình 2 biết AB là đường kính của đường tròn (O), góc AMN = 700. Số đo góc BAN là
    A. 200
    B. 300
    C. 400
    D. 250
    
    Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm , CB = 4cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh cạnh AB được một hình trụ. Thể tích hình trụ đó là
    A. 48cm3
    B. 36cm3
    B. 36 (cm3
    A. 48(cm3
    
    
    Phần 2 : Tự Luận( 8 điểm)
    Bài 1(1,5 điểm):
    Cho biểu thức và
    1.Rút gọn biểu thức M và N.
    2.Tính M+ N.
    Bài 2( 2,0 điểm):
    1.Giải hệ phương trình
    2.Giải phương trình 3x2 – 5x = 0
    3.Cho phương trình 3x2 – 5x – 7m = 0. Tìm giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm dương.
    Bài 3( 3,75 điểm):
    Cho tam giác ABC vuông ở A có AB < AC, đường cao AH. Đường tròn đường kính AH cắt AB ở P, cắt AC ở Q.
    1.Chứng minh góc PHQ = 900.
    2.Chứng minh tứ giác BPQC nội tiếp.
    3.Gọi E, F lần lượt là trung điểm của HB và HC. Tứ giác EPQF là hình gì?
    4.Tính diện tích tứ giác EPQF trong trường hợp tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC = a và góc ACB = 300.
    Bài 4( 0,75 điểm):
    Cho x ≥ xy +1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức




     
    Gửi ý kiến