Chào mừng quý vị đến với Nguyễn H Chiên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử lần 2 vào 10 - 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 15-06-2014
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 15-06-2014
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS VINH QUANG
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2014 – 2015
( Ngày / 6 / 2014)
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 2 trang, thí sinh làm bài vào tờ giấy thi)
I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Nếu điểm thuộc đường thẳng thì bằng
A.
B. 11
C.
D. 3
Câu 3. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Hai số và 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AH ( BC, AB = 8, BH = 4 (hình 1). Độ dài cạnh AC bằng
A.
B.
C. 18
D. 16
Hình 1
Hình 2
Câu 6. Cho tam giác ABC có nội tiếp đường tròn tâm O (hình 2). Số đo của góc AOB bằng
A. 50(
B. 100(
C. 120(
D. 140(
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có , BC = a. Độ dài cạnh AB bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một hình trụ có chiều cao bằng hai lần đường kính đáy. Nếu đường kính đáy có chiều dài bằng 4cm thì thể tích của hình trụ đó bằng
A.
B.
C.
D.
II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2.75 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức: B =
2) Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20km. Khi đi từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 2km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút. Tính vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B.
3) Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 + 2x2 = 4.
Bài 2. (1,0 điểm)
a) Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng: (d) 3x – 2y = 5 và (d’) 2x + y = 1. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng bằng phép toán.
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn: 2x + y 3.
Bài 3. (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Trên tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A lấy điểm M ( M khác A). Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm). Kẻ CH vuông góc với AB (), MB cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N. Chứng minh rằng:
Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp.
AM2 = MK.MB
Góc KAC bằng góc OMB
N là trung điểm của CH.
Bài 4. (0,75đ) Cho ba số thực a, b, c thoả mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
============= Hết =============
HƯỚNG DẪN CHẤM
( ĐỀ THI THỬ LẦN 1: 05/6/2014)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
C
B
B
A
B
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
Câu
Điểm
Bài 1
(3,0)
1)
B =
0,5
0,5
2) Gọi vận tốc đi từ A đến B là x (km/h, x>0).
........................... B đến A là x + 2 (km/h).
Thời gian đi từ
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2014 – 2015
( Ngày / 6 / 2014)
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 2 trang, thí sinh làm bài vào tờ giấy thi)
I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Nếu điểm thuộc đường thẳng thì bằng
A.
B. 11
C.
D. 3
Câu 3. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Hai số và 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AH ( BC, AB = 8, BH = 4 (hình 1). Độ dài cạnh AC bằng
A.
B.
C. 18
D. 16
Hình 1
Hình 2
Câu 6. Cho tam giác ABC có nội tiếp đường tròn tâm O (hình 2). Số đo của góc AOB bằng
A. 50(
B. 100(
C. 120(
D. 140(
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có , BC = a. Độ dài cạnh AB bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một hình trụ có chiều cao bằng hai lần đường kính đáy. Nếu đường kính đáy có chiều dài bằng 4cm thì thể tích của hình trụ đó bằng
A.
B.
C.
D.
II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (2.75 điểm)
1) Tính giá trị của biểu thức: B =
2) Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20km. Khi đi từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 2km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút. Tính vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B.
3) Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 + 2x2 = 4.
Bài 2. (1,0 điểm)
a) Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng: (d) 3x – 2y = 5 và (d’) 2x + y = 1. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng bằng phép toán.
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn: 2x + y 3.
Bài 3. (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Trên tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A lấy điểm M ( M khác A). Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm). Kẻ CH vuông góc với AB (), MB cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N. Chứng minh rằng:
Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp.
AM2 = MK.MB
Góc KAC bằng góc OMB
N là trung điểm của CH.
Bài 4. (0,75đ) Cho ba số thực a, b, c thoả mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
============= Hết =============
HƯỚNG DẪN CHẤM
( ĐỀ THI THỬ LẦN 1: 05/6/2014)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
C
B
B
A
B
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài
Câu
Điểm
Bài 1
(3,0)
1)
B =
0,5
0,5
2) Gọi vận tốc đi từ A đến B là x (km/h, x>0).
........................... B đến A là x + 2 (km/h).
Thời gian đi từ
 






Các ý kiến mới nhất