Ảnh ngẫu nhiên

AVSEQ04.flv AVSEQ031.flv AVSEQ021.flv AVSEQ011.flv AVSEQ131.flv Che_o_xi.flv 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Bai_ca_nguoi_giao_vien_nhan_dan.swf Nharong211.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf BAI_HAT_HAY.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Mung_Giang_Sinh_20104.flv 65.jpg Chuyen_nguoi__con_gai_NX.swf CHUYEN_CU_TRONG_PHU_CHUA_TRINH.swf 1208488620.jpg HaGiang.flv Video_01y_ta.flv 0.100.jpg

Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến.

    • (Nguyễn H Chiên)

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn H Chiên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử lần 2 vào 10 - 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyên H Chiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:52' 15-06-2014
    Dung lượng: 231.5 KB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS VINH QUANG

    ĐỀ THI THỬ LẦN 2
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2014 – 2015
    ( Ngày / 6 / 2014)
    
    MÔN THI: TOÁN
    Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
    (Đề thi có 2 trang, thí sinh làm bài vào tờ giấy thi)
    I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức là
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 2. Nếu điểm thuộc đường thẳng  thì  bằng
    A. 
    B. 11
    C. 
    D. 3
    
    Câu 3. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 4. Hai số và 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
    A. 
    B. 
    
    C. 
    D. 
    
    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có AH ( BC, AB = 8, BH = 4 (hình 1). Độ dài cạnh AC bằng
    A. 
    B. 
    C. 18
    D. 16
    
    
    
    
     Hình 1
     Hình 2
    
    Câu 6. Cho tam giác ABC có  nội tiếp đường tròn tâm O (hình 2). Số đo của góc AOB bằng
    A. 50(
    B. 100(
    C. 120(
    D. 140(
    
    Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có , BC = a. Độ dài cạnh AB bằng
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 8. Một hình trụ có chiều cao bằng hai lần đường kính đáy. Nếu đường kính đáy có chiều dài bằng 4cm thì thể tích của hình trụ đó bằng
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    

    II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1. (2.75 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức:  B = 
    2) Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 20km. Khi đi từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 2km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút. Tính vận tốc của người đó lúc đi từ A đến B.
    3) Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 + 2x2 = 4.
    Bài 2. (1,0 điểm)
    a) Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai đường thẳng: (d) 3x – 2y = 5 và (d’) 2x + y = 1. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng bằng phép toán.
    b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì hệ phương trình  luôn có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn: 2x + y  3.
    Bài 3. (3,5 điểm)
    Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. Trên tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A lấy điểm M ( M khác A). Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm). Kẻ CH vuông góc với AB (), MB cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N. Chứng minh rằng:
    Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp.
    AM2 = MK.MB
    Góc KAC bằng góc OMB
    N là trung điểm của CH.
    Bài 4. (0,75đ) Cho ba số thực a, b, c thoả mãn 
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 

    ============= Hết =============














    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ( ĐỀ THI THỬ LẦN 1: 05/6/2014)
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    C
    A
    D
    C
    B
    B
    A
    B
    
    
    PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài
    Câu
    Điểm
    
    

    Bài 1
    (3,0)
    1)
    
    B = 
    
    0,5


    0,5
    
    
    2) Gọi vận tốc đi từ A đến B là x (km/h, x>0).
    ........................... B đến A là x + 2 (km/h).
    Thời gian đi từ
     
    Gửi ý kiến